Bỏ qua menu
Tìm giá tốt, hỗ trợ nhanh, phục vụ toàn quốc
Trang chủ Giới thiệu Tin tức Liên hệ
Chọn tỉnh/thành Bấm vào khu vực bạn muốn xem
Chọn xã/phường Chọn xã/phường hoặc xem toàn tỉnh/thành
Khu vực này chưa có danh sách xã/phường
Đại lý / showroom Mẫu xe, phiên bản và thông tin bán hàng
Mẫu xe và tình trạng xe Giá bán, chi phí lăn bánh Chính sách mua xe và hậu mãi
Honda CRV phục vụ theo khu vực đăng ký., Hồ Chí Minh
SUV 5/7 chỗ

Honda CRV

Honda CRV – Giá Xe, Thông Số, Hình Ảnh Và Đại Lý Bán

Mã xe: CR-V Cập nhật: 29/09/2026
Giá xe theo khu vực

Giá Honda CRV và chi phí lăn bánh theo tỉnh

Chọn phiên bản, màu xe và tỉnh/thành đăng ký. Các khoản phí chỉ mang tính tham khảo và cần được đại lý xác nhận.

Ước tính demo
Bảng giá theo khu vực 34 tỉnh/thành phố
Chọn địa phương để đồng bộ giá lăn bánh, bán hàng và đại lý phụ trách.
Phiên bảnBấm để xem giá và lăn bánh dự kiến tại tỉnh/thành đang chọn phía trên
Màu sắcXanh

Giá xe Honda CRV tại Hồ Chí Minh

Giá phiên bản 1.250.000.000 VNĐ e:HEV RS · Xanh
Dự kiến lăn bánh Giá liên hệ Lăn bánh tại Hồ Chí Minh Nhận báo giá chính xác
Giá niêm yết1.250.000.000 VNĐ
Giá bán tính lăn bánh1.250.000.000 VNĐ
Lệ phí trước bạTheo phiên bản và quy định tại thời điểm đăng ký
Phí biển sốTheo khu vực đăng ký
Phí đăng kiểmTheo quy định hiện hành
Phí sử dụng đường bộTheo thời hạn đăng ký
Bảo hiểm TNDSTheo quy định hiện hành
Phí khácLiên hệ nhận báo giá
Chi phí tham khảo tại Hồ Chí Minh.

Giá niêm yết tham khảo theo dữ liệu Honda; chi phí lăn bánh cần đại lý xác nhận theo phiên bản, màu xe và thời điểm mua.

Liên hệ theo khu vực

Liên hệ tư vấn tại Hồ Chí Minh

Thông tin tư vấn được sắp xếp theo từng tỉnh/thành để khách dễ chọn đầu mối phù hợp.

Bán hàng tại Hồ Chí Minh đang cập nhậtGửi yêu cầu để hệ thống chuyển đúng nhân viên phụ trách khu vực.
Gửi yêu cầu

Giá niêm yết tham khảo theo dữ liệu Honda; chi phí lăn bánh cần đại lý xác nhận theo phiên bản, màu xe và thời điểm mua.

ĐIỂM NỔI BẬT

Tính năng nổi bật trên Honda CRV

Honda CR-V kết hợp không gian linh hoạt, lựa chọn hệ truyền động hybrid hoặc VTEC Turbo và hệ thống hỗ trợ lái Honda SENSING. Trang bị thay đổi theo phiên bản, vì vậy người mua nên đối chiếu cấu hình trước khi chọn xe.

Công nghệ hybrid e:HEV
Công nghệ hybrid e:HEVHệ truyền động hybrid cho khả năng tăng tốc mượt, phản hồi nhanh và mức tiêu thụ nhiên liệu tối ưu.
Honda SENSING
Honda SENSINGGói công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn chủ động với nhiều tính năng quan sát, cảnh báo và hỗ trợ kiểm soát.
Honda CONNECT
Honda CONNECTKết nối xe với điện thoại để theo dõi và sử dụng các tiện ích hỗ trợ từ xa theo cấu hình phiên bản.
Camera 360 độ
Camera 360 độHỗ trợ quan sát không gian xung quanh xe khi di chuyển chậm hoặc đỗ xe trên phiên bản được trang bị.
Màn hình hiển thị HUD
Màn hình hiển thị HUDThông tin vận hành được hiển thị trong tầm quan sát, giúp người lái hạn chế rời mắt khỏi đường.
Cửa sổ trời toàn cảnh
Cửa sổ trời toàn cảnhMở rộng cảm giác không gian và ánh sáng cho khoang hành khách trên phiên bản tương ứng.
Khoang lái hiện đại
Khoang lái hiện đạiBảng điều khiển bố trí trực quan, tập trung vào trải nghiệm người lái và khả năng sử dụng hằng ngày.
Không gian 5 hoặc 7 chỗ
Không gian 5 hoặc 7 chỗLựa chọn cấu hình chỗ ngồi tùy phiên bản, phù hợp nhu cầu gia đình và di chuyển đường dài.
THIẾT KẾ

Ngoại thất mạnh mẽ, nội thất rộng rãi

Honda CR-V có thân xe cân đối, lưới tản nhiệt khỏe khoắn và các chi tiết ngoại thất nhấn mạnh phong cách SUV. Khoang cabin tập trung vào tầm nhìn, tính tiện dụng và không gian hành khách; cấu hình ghế thay đổi theo phiên bản 5 hoặc 7 chỗ.

VẬN HÀNH

Hai lựa chọn e:HEV và VTEC Turbo

Phiên bản e:HEV sử dụng động cơ 2.0L kết hợp mô-tơ điện và hộp số E-CVT, công suất kết hợp 204 Hp. Các phiên bản động cơ xăng dùng máy 1.5L DOHC VTEC Turbo, hộp số CVT, công suất 188 Hp; bản L AWD bổ sung hệ dẫn động bốn bánh.

CÔNG NGHỆ

Kết nối và tiện nghi theo từng phiên bản

Các trang bị đáng chú ý gồm Honda CONNECT, màn hình hiển thị kính lái HUD, camera 360 độ, cửa sổ trời toàn cảnh và hệ thống âm thanh cao cấp trên phiên bản tương ứng. Cấu hình thực tế cần được kiểm tra theo từng phiên bản.

AN TOÀN

Honda SENSING và hỗ trợ quan sát

Honda SENSING hỗ trợ người lái bằng các chức năng cảnh báo và can thiệp chủ động trong nhiều tình huống. Tùy phiên bản, xe còn có camera 360 độ, cảm biến hỗ trợ đỗ xe và các hệ thống hỗ trợ giảm thiểu va chạm.

THÔNG SỐ

Thông số kỹ thuật Honda CRV

So sánh đầy đủ 5 phiên bản. Trên điện thoại, chọn phiên bản để xem thông số tương ứng.
ĐỘNG CƠ/ HỘP SỐ 7 thông số
Hạng mục e:HEV RS e:HEV L L AWD L G
Kiểu động cơ 2.0L DOHC 4 xi lanh thẳng hàng 2.0L DOHC 4 xi lanh thẳng hàng 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van 1.5L DOHC VTEC TURBO, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hộp số E-CVT E-CVT CVT CVT CVT
Dung tích xi lanh (cm3) 1.993 1.993 1.498 1.498 1.498
Công suất cực đại (Hp/rpm) Động cơ: 146 (109 kW) /6100; Mô-tơ: 181 (135 kW)/5000-8000; Kết hợp: 204 (152kW) Động cơ: 146 (109 kW) /6100; Mô-tơ: 181 (135 kW)/5000-8000; Kết hợp: 204 (152kW) 188 (140kW)/6.000 188 (140kW)/6.000 188 (140kW)/6.000
Mô-men xoắn cực đại (Nm/rpm) Động cơ: 183/4.500 Mô-tơ: 335/0-2.000 Động cơ: 183/4.500 Mô-tơ: 335/0-2.000 240/1.700~5.000 240/1.700~5.000 240/1.700~5.000
Dung tích thùng nhiên liệu (lít) 57 57 57 57 57
Hệ thống nhiên liệu PGM-FI PGM-FI PGM-FI PGM-FI PGM-FI
MỨC TIÊU THỤ NHIÊN LIỆU 1 thông số
Hạng mục e:HEV RS e:HEV L L AWD L G
Mức tiêu thụ nhiên liệu chu trình tổ hợp (lít/100km) 5,20 5,20 7,80 7,30 7,49
KÍCH THƯỚC/ TRỌNG LƯỢNG 10 thông số
Hạng mục e:HEV RS e:HEV L L AWD L G
Số chỗ ngồi 5 5 7 7 7
Dài x Rộng x Cao (mm) 4.691 x 1.866 x 1.681 4.691 x 1.866 x 1.681 4691 x 1866 x 1681 4691 x 1866 x 1681 4691 x 1866 x 1681
Chiều dài cơ sở (mm) 2.701 2.701 2.701 2.701 2.701
Chiều rộng cơ sở (trước/ sau) (mm) 1.611/1.627 1.611/1.627 1.611/1.627 1.611/1.627 1.611/1.627
Cỡ lốp 235/60R18 235/60R18 235/60R18 235/60R18 235/60R18
La-zăng 18 inch 18 inch 18 inch 18 inch 18 inch
Khoảng sáng gầm xe (mm) 198 198 198 198 198
Bán kính vòng quay tối thiểu (m) 5,5 5,5 5,5 5,5 5,5
Khối lượng bản thân (kg) 1.759 1.725 1.747 1.662 1.653
Khối lượng toàn tải (kg) 2.350 2.350 2.350 2.350 2.350
HỆ THỐNG TREO 2 thông số
Hạng mục e:HEV RS e:HEV L L AWD L G
Hệ thống treo trước Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson Kiểu MacPherson
Hệ thống treo sau Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm Liên kết đa điểm
HỆ THỐNG PHANH 2 thông số
Hạng mục e:HEV RS e:HEV L L AWD L G
Phanh trước Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt Đĩa tản nhiệt
Phanh sau Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa Đĩa
HỆ THỐNG HỖ TRỢ VẬN HÀNH 8 thông số
Hạng mục e:HEV RS e:HEV L L AWD L G
Trợ lực lái điện thích ứng nhanh với chuyển động (MA-EPS) Có Có Có Có Có
Van bướm ga điều chỉnh bằng điện tử (DBW) Có Có Có Có Có
Chế độ lái Normal/ECON/Sport Normal/ECON/Sport Normal/ECON Normal/ECON Normal/ECON
Lẫy chuyển số tích hợp trên vô lăng Không Không Có Có Có
Lẫy giảm tốc tích hợp trên vô lăng Có Có Không Không Không
Khởi động bằng nút bấm Có Có Có Có Có
Hệ thống chủ động kiểm soát âm thanh (ASC) Có Có Không Không Không
Hệ thống chủ động kiểm soát tiếng ồn (ANC) Có Có Có Có Có
NGOẠI THẤT 15 thông số
Hạng mục e:HEV RS e:HEV L L AWD L G
Cụm đèn trước
Đèn chiếu xa LED LED LED LED LED
Tự động tắt theo thời gian Có Có Có Có Có
Tự động bật tắt theo cảm biến ánh sáng Có Có Có Có Có
Đèn chiếu gần LED LED LED LED LED
Đèn chạy ban ngày LED LED LED LED LED
Tự động điều chỉnh góc chiếu sáng Có Có Có Có Không
Đèn rẽ phía trước Đèn LED chạy đuổi Đèn LED chạy đuổi Đèn LED chạy đuổi Đèn LED chạy đuổi Đèn LED chạy đuổi
Đèn vào cua chủ động (ACL) Có Không Không Không Không
Đèn phanh treo cao Có Có Có Có Có
Gương chiếu hậu Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED Chỉnh điện, gập/mở tự động tích hợp đèn báo rẽ LED
Cửa kính tự động lên xuống 1 chạm chống kẹt Tất cả các ghế Tất cả các ghế Tất cả các ghế Tất cả các ghế Ghế lái
Đèn sường mù trước LED LED LED LED Không
Đèn sương mù sau Có Không Không Không Không
Cụm đèn hậu LED LED LED LED LED
Thanh giá nóc xe Có Có Không Không Không
NỘI THẤT 35 thông số
Hạng mục e:HEV RS e:HEV L L AWD L G
KHÔNG GIAN
Bảng đồng hồ trung tâm 10.2" TFT 7" TFT 10.2" TFT 7" TFT 7" TFT
Chất liệu ghế Da (có logo RS) Da Da Da Da
Gương chiếu hậu trong xe chống chói tự động Có Có Có Có Không
Cửa sổ trời Panorama Không Panorama Không Không
Hàng ghế 2 Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40 Gập 60:40
Hàng ghế 3 Không Không Gập 50:50 Gập 50:50 Gập 50:50
Đèn trang trí nội thất Có Không Có Không Không
Ghế lái điều chỉnh kết hợp nhớ ghế 2 vị trí 8 hướng 8 hướng 8 hướng 8 hướng 8 hướng
Ghế phụ chỉnh điện 4 hướng 4 hướng 4 hướng 4 hướng 4 hướng
Hộc đựng kính mắt Có (kèm gương) Có (kèm gương) Có Có Có
TAY LÁI
Chất liệu Da Da Da Da Urethan
Điều chỉnh 4 hướng Có Có Có Có Có
Tích hợp nút điều chỉnh hệ thống âm thanh Có Có Có Có Có
TRANG BỊ TIỆN NGHI
Tiện nghi cao cấp
Khởi động từ xa Có Có Có Có Có
Hệ thống chuyển số bằng nút bấm Có Có Không Không Không
Phanh tay điện tử (EPB) Có Có Có Có Có
Hiển thị thông tin trên kính lái (HUD) Có Không Có Không Không
Chế độ giữ phanh tự động Có Có Có Có Có
Tay nắm cửa phía trước đóng/ mở bằng cảm biến Có Có Có Có Có
Chìa khóa thông minh Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có (có tính năng mở cốp từ xa) Có
Thẻ khóa từ thông minh Có Không Có Không Không
Kết nối và giải trí
Màn hình 9" 9" 9" 9" 9"
Kết nối điện thoại thông minh, cho phép nghe nhạc, gọi điện, nhắn tin, sử dụng bản đồ, ra lệnh bằng giọng nói Không dây Không dây Không dây Không dây Có dây
Bản đồ định vị tích hợp Có Có Có Không Không
Chế độ đàm thoại rảnh tay Có Có Có Có Có
Quay số nhanh bằng giọng nói (Voice tag) Có Có Có Có Không
Hệ thống loa 12 loa BOSE 12 loa BOSE 8 loa 8 loa 8 loa
Kết nối USB/ AM/ FM/ Bluetooth Có Có Có Có Có
Cổng sạc 1 cổng sạc USB; 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB; 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB; 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB; 3 cổng sạc Type C 1 cổng sạc USB; 3 cổng sạc Type C
Sạc không dây Có Có Có Có Không
Honda CONNECT Có Có Có Có Có
Tiện nghi khác
Hệ thống điều hòa tự động Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập Hai vùng độc lập
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau Hàng ghế 2 Hàng ghế 2 Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2 và 3 Hàng ghế 2 và 3
Gương trang điểm cho hàng ghế trước Có đèn Có đèn Có đèn Có đèn Có
Cốp chỉnh điện Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Tính năng mở cốp rảnh tay & đóng cốp thông minh Không
AN TOÀN 35 thông số
Hạng mục e:HEV RS e:HEV L L AWD L G
CHỦ ĐỘNG
Hệ thống hỗ trợ đánh lái chủ động (AHA) Có Có Có Có Có
Hệ thống cân bằng điện tử (VSA) Có Có Có Có Có
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS) Có Có Có Có Có
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD) Có Có Có Có Có
Hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA) Có Có Có Có Có
Hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HSA) Có Có Có Có Có
Camera lùi Có Có Có Có Có
Camera hỗ trợ quan sát làn đường (LaneWatch) Có Có Có Có Có
Hệ thống cảnh báo chống buồn ngủ (Driver Attention Monitor) Có Có Có Có Có
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp Có Có Có Có Có
Chức năng khóa cửa tự động theo tốc độ Có Có Có Có Có
Hệ thống công nghệ hỗ trợ lái xe an toàn tiên tiến Honda SENSING
Phanh giảm thiểu va chạm (CMBS) Có Có Có Có Có
Kiểm soát hành trình thích ứng bao gồm dải tốc độ thấp (ACC with LSF) Có Có Có Có Có
Giảm thiểu chệch làn đường (RDM) Có Có Có Có Có
Hỗ trợ giữ làn đường (LKAS) Có Có Có Có Có
Đèn pha thích ứng tự động (AHB) Có Có Có Có Có
Thông báo xe phía trước khởi hành (LCDN) Có Có Có Có Có
Đèn pha thích ứng thông minh (ADB) Có Không Không Không Không
Hệ thống kiểm soát lực kéo (TCS) Có Có Có Có Có
Đèn cảnh báo phanh khẩn cấp (ESS) Có Có Có Có Có
Cảm biến gạt mưa tự động Có Có Có Có Có
Cảm biến đỗ xe phía trước Có Có Không Có Không
Cảm biến đỗ xe phía sau Có Có Có Có Có
Cảnh báo áp suất lốp (TPMS) Có Có Có Có Có
Nhắc nhở kiểm tra hàng ghế sau Có Có Có Có Có
Camera 360 Có Có Có Không Không
Hỗ trợ đổ đèo (HDC) Có Có Có Có Có
BỊ ĐỘNG
Túi khí cho người lái và ngồi kế bên Có Có Có Có Có
Túi khí bên cho hàng ghế trước Có Có Có Có Có
Túi khí rèm hai bên cho tất cả các hàng ghế Có Có Có Có Có
Nhắc nhở cài dây an toàn Tất cả Tất cả Tất cả Tất cả Tất cả
Móc ghế an toàn cho trẻ em ISOFIX Có Có Có Có Có
Khung xe hấp thụ lực và tương thích va chạm ACE Có Có Có Có Có
Túi khí đầu gối Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước Hàng ghế trước
Hệ thống phanh tự động khẩn cấp sau va chạm Có Có Có Có Có
AN NINH 2 thông số
Hạng mục e:HEV RS e:HEV L L AWD L G
Chìa khóa được mã hóa chống trộm và hệ thống báo động Có Có Có Có Có
Chế độ khóa cửa tự động khi chìa khóa ra khỏi vùng cảm biến Có Có Có Có Có
Ghi chú 1 thông số
Hạng mục e:HEV RS e:HEV L L AWD L G
Ghi chú CR-V e:HEV L là tên gọi khác của CR-V e:HEV LX CR-V e:HEV L là tên gọi khác của CR-V e:HEV LX CR-V e:HEV L là tên gọi khác của CR-V e:HEV LX CR-V e:HEV L là tên gọi khác của CR-V e:HEV LX CR-V e:HEV L là tên gọi khác của CR-V e:HEV LX
HÌNH ẢNH THỰC TẾ

Thư viện ảnh Honda CRV

Câu hỏi thường gặp về Honda CRV

Honda CRV hiện có những phiên bản nào?
Dòng xe gồm e:HEV RS, e:HEV L, L AWD, L và G. Giá và trang bị khác nhau theo từng phiên bản.
Honda CRV có mấy chỗ ngồi?
Hai phiên bản hybrid e:HEV có cấu hình 5 chỗ; các phiên bản động cơ xăng có cấu hình 7 chỗ.
Giá hiển thị đã bao gồm chi phí lăn bánh chưa?
Chưa. Giá lăn bánh phụ thuộc phiên bản, màu xe, tỉnh đăng ký, lệ phí và chính sách tại thời điểm mua.
Có thể xem giá lăn bánh theo tỉnh không?
Có. Chọn tỉnh/thành trong khối Giá & màu sắc để xem dự toán và các khoản phí tương ứng.
Honda CRV dùng động cơ gì?
Xe có lựa chọn hybrid 2.0L e:HEV hoặc động cơ xăng 1.5L DOHC VTEC Turbo tùy phiên bản.
Honda SENSING có trên Honda CRV không?
Honda CR-V được trang bị gói hỗ trợ lái xe an toàn Honda SENSING; danh mục trang bị cụ thể cần đối chiếu theo phiên bản.
Có thể đăng ký lái thử Honda CRV không?
Có. Chọn Đăng ký lái thử, nhập khu vực và thông tin liên hệ để đại lý hoặc nhân viên tư vấn xác nhận lịch.
Màu Đỏ có chênh giá không?
Theo dữ liệu giá tham khảo, màu Đỏ có thể cao hơn 8.000.000 VNĐ trên một số phiên bản. Cần xác nhận lại tại thời điểm đặt xe.
Thông số trên trang có thay cho catalogue bán hàng không?
Không. Trang giúp tham khảo và so sánh nhanh; cấu hình thực tế, năm sản xuất và trang bị cần được đại lý xác nhận trước khi ký hợp đồng.
Đánh giá khách hàng

Đánh giá khách hàng về Honda CRV tại Hồ Chí Minh

—
☆☆☆☆☆ 0 đánh giá đã duyệt

Chưa có đánh giá được duyệt. Hãy là người đầu tiên chia sẻ trải nghiệm về Honda CRV.

Đánh giá mới nhất

Chưa có đánh giáChia sẻ trải nghiệm để giúp khách hàng khác tham khảo.

Khám phá thêm tại khu vực

Hồ Chí Minh